Câu tiếng Anh có từ “ammonia”
140 câu thật có từ ammonia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ammonia nghĩa là amoniac. ammonia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a water solution of ammonia. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ammonia
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The flames had released ammonia from the metal Von Holtz had made.
Từ trong câu: ammonia, flame, release, metal, make
Various, Astounding Stories of Super-Science January 1931. Nguồn: Project Gutenberg #30177. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had thought we knew all about them, we were proud with the conceit of nets, ammonia, and veils, but our pride had a fall.
Từ trong câu: ammonia, conceit, think, know, proud, net, pride, fall
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the depth of two hundred and forty miles our nostrils were assailed by almost overpowering ammonia fumes, and the temperature had dropped to TEN BELOW ZERO!
Từ trong câu: ammonia, depth, hundred, forty, mile, almost, temperature, drop
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its perfume almost smothered him, and for a moment his eyes were blurred as if he had inhaled a breath of strong ammonia.
Từ trong câu: inhale, ammonia, blur, perfume, almost, moment, eye, breath
Arthur Cheney Train, Mortmain. Nguồn: Project Gutenberg #37346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ammonia
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ammonia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ammonia trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ ammonia hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ammonia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ammonia gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ammonia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ammonia: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.