Câu tiếng Anh có từ “ammonia”
140 câu thật có từ ammonia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ammonia nghĩa là amoniac. ammonia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a water solution of ammonia. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ammonia
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Bleach should also not be mixed with ammonia because it will cause a hazardous chemical reaction.
Từ trong câu: ammonia, hazardous, mix, because, cause, chemical, reaction
«Bleach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11229 (bản sửa đổi 10995254). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A tablespoonful of ammonia and one tablespoonful of turpentine to each washing will keep clothes white.
Từ trong câu: ammonia, wash, keep, clothes, white
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will be perceived at once how the ammonia engine illustrates the law of storing up force.
Từ trong câu: ammonia, perceive, once, engine, illustrate, law, store, up
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For instance, many products that "remove" chloramine will "add" ammonia.
Từ trong câu: ammonia, instance, many, product, remove, add
«Animal Care/Land hermit crab chlorine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99999 (bản sửa đổi 3251847). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Aged (weeks) choramine-treated water will contain this ammonia.
Từ trong câu: ammonia, age, week, treat, water, contain
«Animal Care/Land hermit crab chlorine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99999 (bản sửa đổi 3251847). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ammonia will form alkaline ammonium ions in the water and turn the paper blue.
Từ trong câu: ion, ammonia, form, water, turn, paper, blue
«Inorganic Chemistry/Qualitative Analysis/Tests for anions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151413 (bản sửa đổi 4629798). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ammonia
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ammonia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ammonia trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ ammonia hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ammonia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ammonia gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ammonia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ammonia: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.