Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ammonia”

140 câu thật có từ ammonia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ammonia nghĩa là amoniac. ammonia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a water solution of ammonia. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ammonia

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The ordinary spirits of ammonia may be used also for the purpose, but it is not so palatable.

    Từ trong câu: palatable, ordinary, spirit, ammonia, use, purpose

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This extreme fineness is secured by long emulsification, or by the use of ammonia and a boiling heat.

    Từ trong câu: emulsification, extreme, secure, long, use, ammonia, boil, heat

    Edward M. Estabrooke, Photography in the studio and in the field. Nguồn: Project Gutenberg #42982. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • An equilibrium constant expression may also be written for a weak base like ammonia in water.

    Từ trong câu: equilibrium, constant, expression, write, weak, base, like, ammonia

    «Advanced Placement and Pre-AP Chemistry projects», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=27446 (bản sửa đổi 2818402). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If your chosen epoxy system suffers from this problem, wipe down the work with a water/ammonia dampened rag or sponge prior to sanding.

    Từ trong câu: epoxy, choose, system, suffer, problem, wipe, down, work

    «Do-It-Yourself/Wooden boat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71454 (bản sửa đổi 3229119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ammonia

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ammonia nh48 lần
methane ammonia20 lần
aqua ammonia13 lần
carbonate of ammonia14 lần
aqueous ammonia9 lần
anhydrous ammonia6 lần
nitrate of ammonia8 lần
sulphate of ammonia6 lần
ammonia methane7 lần
phosphate of ammonia9 lần
vial of ammonia7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ammonia

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ammonia trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ ammonia hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ammonia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ammonia gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ammonia?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ammonia: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.