Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ammonia”

140 câu thật có từ ammonia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ammonia nghĩa là amoniac. ammonia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a water solution of ammonia. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ammonia

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Bleach should also not be mixed with ammonia because it will cause a hazardous chemical reaction.

    Từ trong câu: ammonia, hazardous, mix, because, cause, chemical, reaction

    «Bleach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11229 (bản sửa đổi 10995254). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If other ammonia preparations are used, they should be diluted or held farther away.

    Từ trong câu: dilute, ammonia, preparation, use, hold, far, away

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These ammonia solutions are expensive and should be used economically.

    Từ trong câu: economically, ammonia, expensive, solution, use

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Strychnin and digitalis should be given hypodermically or the intravenous use of ammonia may be employed.

    Từ trong câu: intravenous, give, use, ammonia, employ

    Frederick Strange Kolle, Plastic and cosmetic surgery. Nguồn: Project Gutenberg #73452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the carpet is old, it should be sponged with warm water and soap, to which a little ammonia has been added.

    Từ trong câu: carpet, old, warm, water, soap, little, ammonia, add

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every Daguerreotype operator should be furnished with, at least, a six ounce bottle of aqua ammonia.

    Từ trong câu: aqua, every, operator, furnish, least, six, ounce, bottle

    S. D. Humphrey, American Hand Book of the Daguerreotype. Nguồn: Project Gutenberg #167. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ammonia

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ammonia nh48 lần
methane ammonia20 lần
aqua ammonia13 lần
carbonate of ammonia14 lần
aqueous ammonia9 lần
anhydrous ammonia6 lần
nitrate of ammonia8 lần
sulphate of ammonia6 lần
ammonia methane7 lần
phosphate of ammonia9 lần
vial of ammonia7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ammonia

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ammonia trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ ammonia hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ammonia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ammonia gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ammonia?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ammonia: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.