Câu tiếng Anh có từ “ammonia”
140 câu thật có từ ammonia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ammonia nghĩa là amoniac. ammonia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a water solution of ammonia. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ammonia
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They may be made in liquid ammonia via the reduction of lead by sodium.
Từ trong câu: ammonia, make, liquid, via, reduction, lead, sodium
«WikiJournal of Science/Lead: properties, history, and applications», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=230458 (bản sửa đổi 2634264). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
T.D.H., of Mass.--Ammonia, in a weak solution, may be used to cleanse the scalp, but is not recommended for the purpose.
Từ trong câu: ammonia, recommend, solution, not, have, mass, weak, use
Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Strychnin and digitalis should be given hypodermically or the intravenous use of ammonia may be employed.
Từ trong câu: intravenous, give, use, ammonia, employ
Frederick Strange Kolle, Plastic and cosmetic surgery. Nguồn: Project Gutenberg #73452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ordinary spirits of ammonia may be used also for the purpose, but it is not so palatable.
Từ trong câu: palatable, ordinary, spirit, ammonia, use, purpose
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Calcium carbide may formally be considered a derivative of acetylene, an extremely weak acid (though not as weak as ammonia).
Canxi cacbua có thể chính thức được coi là dẫn xuất của axetylen, một loại axit cực yếu (mặc dù không yếu bằng amoniac).
Từ trong câu: extremely, formally, derivative, weak, acid, calcium, ammonia, consider
«Organic Chemistry/Alkynes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30919 (bản sửa đổi 4661625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An equilibrium constant expression may also be written for a weak base like ammonia in water.
Từ trong câu: equilibrium, constant, expression, write, weak, base, like, ammonia
«Advanced Placement and Pre-AP Chemistry projects», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=27446 (bản sửa đổi 2818402). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ammonia
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ammonia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ammonia trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ ammonia hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ammonia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ammonia gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ammonia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ammonia: Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.