Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “afterwards”

193 câu thật có từ afterwards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: afterwards nghĩa là sau đó. afterwards là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ afterwards

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ afterwards

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ afterwards trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ afterwards hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ afterwards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ afterwards gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ afterwards?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ afterwards: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.