Câu tiếng Anh có từ “afterwards”
198 câu thật có từ afterwards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: afterwards nghĩa là sau đó. afterwards là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ afterwards
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I thought my skull must be broken, and this afterwards proved to be true.
Từ trong câu: afterwards, think, break, afterward, prove, true
L. Eastlick, Thrilling incidents of the Indian war of 1862. Nguồn: Project Gutenberg #76647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The treasure must afterwards be handed over to the authorities until after the official investigation.”
Từ trong câu: investigation, afterwards, official, authority, afterward, treasure, hand, until
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Afterwards—for my own satisfaction as much as for the sake of others—I had to examine and define these assumptions and conclusions.
Từ trong câu: assumption, sake, afterwards, satisfaction, examine, afterward, much, other
Edward Carpenter, My days and dreams. Nguồn: Project Gutenberg #78612. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But you must be quite sure, Stephen, that you have a vocation because it would be terrible if you found afterwards that you had none.
Từ trong câu: quite, afterward, afterwards, sure, because, terrible, find, none
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I must spend some time with them; I am sure they will want it;—afterwards I may probably be glad to dispose of myself.
Từ trong câu: will, spend, probably, am, must, afterwards, be, to
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ afterwards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ afterwards trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ afterwards hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ afterwards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ afterwards gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ afterwards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ afterwards: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.