Câu tiếng Anh có từ “afterwards”
198 câu thật có từ afterwards hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: afterwards nghĩa là sau đó. afterwards là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ afterwards
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I wish you could think first and do things afterwards, ’cause then you wouldn’t do them.
Từ trong câu: afterwards, wish, think, first, thing, afterward, cause
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But sometimes he would suddenly cry out, “The dark face gazes at me!” and be miserable the whole day afterwards.
Từ trong câu: afterwards, suddenly, sometimes, whole, dark, afterward, cry, out
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He went into the pump-room afterwards; but I would not have followed him for all the world.
Từ trong câu: afterward, afterwards, go, pump, room, follow, world
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘--It would be so useful to us afterwards,’ I went on.
Từ trong câu: useful, afterward, afterwards, go
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He said to me, a few days afterwards, ‘I wish my nephew would write, Ellen, or call.
Từ trong câu: nephew, afterward, afterwards, day, wish, write, call
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ afterwards
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ afterwards trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ afterwards hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ afterwards xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ afterwards gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ afterwards?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ afterwards: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.