Câu tiếng Anh có từ “advisor”
98 câu thật có từ advisor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advisor nghĩa là cố vấn. advisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who gives advice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advisor
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
She spoke with her academic advisor, who told her about the policies for readmission.
Từ trong câu: advisor, speak, academic, tell, policy
«Managing Change and the Unexpected», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Until recently, he served as the Economic Advisor to the Government of Macedonia.
Từ trong câu: advisor, until, recently, serve, economic, government
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Although he planned to lead the armies himself, his advisors dissuaded him.
Từ trong câu: advisor, although, plan, lead, army, himself
«Kangxi Emperor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1114483 (bản sửa đổi 11005930). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They worked in royal courts and harems as advisors and performers.
Từ trong câu: advisor, work, royal, court, performer
«LGBTQ rights in Pakistan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290484 (bản sửa đổi 10976720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He served for a long time as Charles's chief advisor.
Từ trong câu: advisor, serve, long, time, chief
«Mary II of England», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43738 (bản sửa đổi 10900837). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Two months later, she became senior advisor to Biden.
Từ trong câu: advisor, month, late, become, senior
«Neera Tanden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804669 (bản sửa đổi 10611394). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During the presidential campaign, he served as chief of staff and senior issues advisor for the Reagan-Bush Committee.
Từ trong câu: advisor, presidential, campaign, serve, chief, staff, senior, issue
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Martin acted as business advisor for Marina and she lived at his home for some time after the assassination.
Từ trong câu: advisor, mr, act, business, live, home, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And forthwith he declared: "As his spiritual advisor I have entered only upon the spiritual, not the legal aspect of his life."
Từ trong câu: advisor, declare, spiritual, enter, legal, aspect, life
Theodore Dreiser, An American tragedy, v. 2. Nguồn: Project Gutenberg #75182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He continued to be a political advisor as he was the closest politician to the king.
Từ trong câu: politician, advisor, continue, political, close, king
«Prince Hassan bin Talal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=891834 (bản sửa đổi 8020581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She helped as an advisor on how the foundation worked and how it was governed.
Từ trong câu: foundation, govern, advisor, help, work
«Sue Gardner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274916 (bản sửa đổi 10693084). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng advisor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisor trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ advisor hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advisor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advisor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisor: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.