Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advisor”

98 câu thật có từ advisor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advisor nghĩa là cố vấn. advisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who gives advice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ advisor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Sugar was selected as a government advisor at the same time of the May general election.

    Từ trong câu: advisor, sugar, select, government, time, general, election

    «Stella English wins sixth series of UK's The Apprentice», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=230363 (bản sửa đổi 4826630). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Academic advisors may also be called success coaches, mentors, preceptors, or counselors.

    Từ trong câu: advisor, mentor, academic, call, success, coach, counselor

    «Making a Plan», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • You may also need to talk to a student services advisor for specific requirements for accommodations at your institution.

    Từ trong câu: advisor, need, talk, student, service, specific, requirement, accommodation

    «Test Taking», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Ministers may in theory act as advisors to the , but in practice have a certain amount of direct power in specific areas.

    Từ trong câu: advisor, minister, theory, act, practice, certain, amount, direct

    «Introduction to Sociology/Politics and Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40146 (bản sửa đổi 4567481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Brainstorm with friends and advisors some ‘what if?’ possibilities and ways you might deal with them.

    Từ trong câu: brainstorm, possibility, advisor, friend, way, deal

    «Sustainable Business/How to lower the risk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211887 (bản sửa đổi 1847053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng advisor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
senior advisor49 lần
security advisor95 lần
academic advisor27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisor trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ advisor hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advisor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advisor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisor: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.