Câu tiếng Anh có từ “advisor”
98 câu thật có từ advisor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advisor nghĩa là cố vấn. advisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who gives advice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advisor
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In recent weeks Republican insiders have been urging the President to reshape his advisors to deal with his declining popularity ratings.
Từ trong câu: advisor, recent, week, urge, president, deal, decline, popularity
«White House Chief of Staff Andrew Card resigns», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=37262 (bản sửa đổi 4495506). · English Wikinews · CC BY 2.5
He has not flown, and has acted as advisor to his company as they turn out more and more modern planes.
Từ trong câu: advisor, fly, act, company, turn, out, modern, plane
Jack Wright, Famous Flyers and Their Famous Flights. Nguồn: Project Gutenberg #34593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And forthwith he declared: "As his spiritual advisor I have entered only upon the spiritual, not the legal aspect of his life."
Từ trong câu: advisor, declare, spiritual, enter, legal, aspect, life
Theodore Dreiser, An American tragedy, v. 2. Nguồn: Project Gutenberg #75182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng advisor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisor trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ advisor hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advisor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advisor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisor: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.