Câu tiếng Anh có từ “advisor”
98 câu thật có từ advisor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advisor nghĩa là cố vấn. advisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who gives advice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advisor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is incredible that Lincoln and his advisors were in doubt how he would answer the question.
Từ trong câu: advisor, incredible, doubt, answer, question
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His advisor discussed with him how he could set short-term goals that would help his progress on that plan.
Từ trong câu: advisor, discuss, set, short, term, goal, help, progress
«Setting Goals and Staying Motivated», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
With all groups under the supervision of mentors a teacher would be free to visit the groups at his leisure as an advisor.
Từ trong câu: advisor, group, supervision, mentor, teacher, free, visit, leisure
«Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Had Sir Francis and his friends followed the advice of their professional advisor, it is probable that they would have suffered financial disappointment.
Từ trong câu: advisor, sir, friend, follow, advice, professional, probable, suffer
William Barclay Parsons, Robert Fulton and the Submarine. Nguồn: Project Gutenberg #63351. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Former Mayor Russell Wilson remarked that "Frank Nelson was the spiritual advisor to many men whom you would not think of as having spiritual advisors."
Từ trong câu: advisor, former, mayor, remark, frank, spiritual, many, man
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng advisor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisor trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ advisor hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advisor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advisor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisor: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.