E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “advisor”

98 câu thật có từ advisor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: advisor nghĩa là cố vấn. advisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who gives advice. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He occasionally had to be badgered by advisors into choices commensurate with popular fear.

    Từ trong câu: advisor, commensurate, occasionally, choice, popular, fear

    «Winning the War on Terror», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221175 (bản sửa đổi 2742102). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Because he was the recognized advisor to politicians and philanthropists, this was a difficult task.

    Từ trong câu: philanthropist, advisor, because, recognize, politician, difficult, task

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Pierce had no such qualms, but was instructed by his advisors to not acknowledge any ties to the Klan.

    Từ trong câu: qualm, instruct, advisor, acknowledge, tie

    «Walter M. Pierce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=840847 (bản sửa đổi 9512123). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng advisor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisor trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ advisor hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ advisor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advisor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisor: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.