Câu tiếng Anh có từ “advisor”
98 câu thật có từ advisor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advisor nghĩa là cố vấn. advisor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who gives advice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advisor
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
William, like most English sovereigns before him, had chosen his advisors from among all parties.
Từ trong câu: advisor, like, choose, among, party
Hendrik Willem Van Loon, The Story of Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #754. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had been an advisor, mediator, and influential figure for decades.
Từ trong câu: advisor, influential, figure, decade
«Mihrimah Sultan (daughter of Suleiman I)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1129574 (bản sửa đổi 10937041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She had been a UNESCO human rights and peace advisor.
Từ trong câu: advisor, human, right, peace
«Aida Quilcué», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=925761 (bản sửa đổi 10896582). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the space of minutes the Daan advisors had departed ...
Từ trong câu: advisor, space, minute, depart
Nelson S. Bond, When freemen shall stand. Nguồn: Project Gutenberg #74576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No body of advisors could help him determine the meaning of the Texts he was called on to interpret for a Baha'i community that had placed its whole trust in him.
Từ trong câu: advisor, body, help, determine, mean, text, call, interpret
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng advisor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advisor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advisor trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ advisor hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advisor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advisor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advisor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advisor: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.