Câu tiếng Anh có từ “acrobatics”
39 câu thật có từ acrobatics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acrobatics nghĩa là nhào lộn. acrobatics là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the gymnastic moves of an acrobat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acrobatics
Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)
I, on the contrary, used the normal method of flying, never having recourse to acrobatics, unless it was the last means to be employed.
Từ trong câu: acrobatics, contrary, use, normal, method, fly, never, recourse
Howard W. Cook, The Mentor: Guynemer, The Wingèd Sword of France, Vol. 6, Num. 18, Serial No. 166, November 1, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #49455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the area's main theatre is Festival of the Lion King, a live stage show featuring acrobatics and musical performances inspired by The Lion King.
Trong nhà hát chính của khu vực là Lễ hội Vua sư tử, một chương trình sân khấu trực tiếp có các màn nhào lộn và biểu diễn âm nhạc lấy cảm hứng từ Vua sư tử.
Từ trong câu: acrobatics, main, theater, festival, lion, king, live, stage
«Disney's Animal Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286958 (bản sửa đổi 10969290). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"But those acrobatics in plus gee--and you're trained down as hard and fine as I am, and it's my business to be--how come?"
Từ trong câu: acrobatics, plus, gee, train, down, hard, fine, business
E. E. Smith, Subspace Survivors. Nguồn: Project Gutenberg #21647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has excelled in arts such as acrobatics, dance, and acting.
Từ trong câu: excel, acrobatics, art, dance, act
«Flavio Mendoza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1189928 (bản sửa đổi 10828722). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most common entertainment during the banquet is singing and dancing, but there are also acrobatics and rap performances.
Từ trong câu: banquet, acrobatics, common, entertainment, sing, dance, rap, performance
«Geji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1138031 (bản sửa đổi 10952492). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were no spectacular acrobatics, such as only the young can perform, but for all-around development they had a most excellent system.
Từ trong câu: perform, spectacular, acrobatics, young, around, development, excellent, system
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some styles of dance are lyrical, ballet, ballroom, tap, acrobatics, jazz, musical theater, contemporary, modern, hip hop, and western.
Từ trong câu: lyrical, ballroom, style, dance, ballet, tap, acrobatics, jazz
«Dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187 (bản sửa đổi 10106052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Previous to this the plays, generally dialogues by clowns, had been mostly interlarded in entertainments of acrobatics, dancing, and music.
Từ trong câu: dialog, entertainment, clown, dialogue, mostly, dancing, acrobatics, previous
A. E. Zucker, The Chinese theater. Nguồn: Project Gutenberg #69475. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These moves include wall running, air-dashing, zip lining, doing parkour, acrobatics, and water traversal.
Từ trong câu: dash, move, include, wall, run, air, zip, line
«Sunset Overdrive», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=713825 (bản sửa đổi 10936957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acrobatics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acrobatics trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ acrobatics hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acrobatics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acrobatics gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acrobatics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acrobatics: Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.