Câu tiếng Anh có từ “acrobatics”
39 câu thật có từ acrobatics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acrobatics nghĩa là nhào lộn. acrobatics là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the gymnastic moves of an acrobat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acrobatics
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Prophecy can never be scientific, and forecasting in the realm of science is perhaps the most dangerous form of intellectual acrobatics.
Từ trong câu: acrobatics, never, scientific, forecast, realm, science, perhaps, dangerous
Lancelot Law Whyte, Archimedes; or, the future of physics. Nguồn: Project Gutenberg #75452. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The most common entertainment during the banquet is singing and dancing, but there are also acrobatics and rap performances.
Từ trong câu: banquet, acrobatics, common, entertainment, sing, dance, rap, performance
«Geji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1138031 (bản sửa đổi 10952492). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acrobatics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acrobatics trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ acrobatics hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acrobatics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acrobatics gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.