Câu tiếng Anh có từ “acrobatics”
39 câu thật có từ acrobatics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acrobatics nghĩa là nhào lộn. acrobatics là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the gymnastic moves of an acrobat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acrobatics
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And she insisted that he teach her acrobatics before he allowed her to go up alone.
Từ trong câu: acrobatics, insist, teach, allow, go, up, alone
Paul L., Jr. Briand, Daughter of the sky. Nguồn: Project Gutenberg #70263. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And you and I have been doing all kinds of circus acrobatics since we shook last, hey?
Từ trong câu: acrobatics, do, kind, circus, since, shake, last, hey
Joseph Crosby Lincoln, Keziah Coffin. Nguồn: Project Gutenberg #2068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I loved to do acrobatics and when I was up alone, I would do rolls and snaprolls and all the fun stuff.
Từ trong câu: acrobatics, love, up, alone, roll, fun, stuff
Roy Benson, The Biography of a Rabbit. Nguồn: Project Gutenberg #7190. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acrobatics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acrobatics trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ acrobatics hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acrobatics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acrobatics gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acrobatics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acrobatics: Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.