Câu tiếng Anh có từ “acidic”
80 câu thật có từ acidic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acidic nghĩa là có tính axit. acidic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: being or containing an acid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acidic
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Rain also can make a chemical change in some rocks, because it is usually slightly acidic.
Từ trong câu: acidic, rain, make, chemical, change, rock, because, usually
«Weathering», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78602 (bản sửa đổi 10206787). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Additionally, mummies can form in conditions that are acidic.
Từ trong câu: acidic, additionally, form, condition
«Mummification», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54794 (bản sửa đổi 10996901). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Acid precipitation can kill living things like fish and trees, by making the place where they live too acidic.
Từ trong câu: acidic, acid, precipitation, kill, live, thing, like, fish
«Air pollution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226886 (bản sửa đổi 10921306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In high concentrations, hydrochloric acid can make acidic mists.
Từ trong câu: mist, acidic, high, concentration, acid, make
«Hydrochloric acid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72622 (bản sửa đổi 10180041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Acidic precipitation also can harm statues and relics.
Từ trong câu: relic, acidic, precipitation, harm, statue
«Weathering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220308 (bản sửa đổi 2701442). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Soils that are not sufficiently acidic can be treated with sulfur to achieve the desired level.
Từ trong câu: sulfur, sufficiently, acidic, soil, treat, achieve, desire, level
«Horticulture/Pineapple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102015 (bản sửa đổi 3269900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some of them can also survive in highly salty, acidic or alkaline water.
Từ trong câu: salty, survive, highly, acidic, water
«Prokaryote», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54681 (bản sửa đổi 8675414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Plaque can create a local acidic environment that can result in tooth decay by demineralisation.
Từ trong câu: plaque, create, local, acidic, environment, result, tooth, decay
«Principles of Biochemistry/Water: The solvent of the cell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249986 (bản sửa đổi 4661721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Iodic acid is a white solid that can dissolve in water to make an acidic solution.
Từ trong câu: acid, white, solid, dissolve, water, make, acidic, solution
«Iodic acid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=271680 (bản sửa đổi 10443073). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Chemical pollutants such as sulphur dioxide can dissolve in the mucus to form an acidic solution that irritates the airways.
Từ trong câu: sulphur, chemical, pollutant, dioxide, dissolve, form, acidic, solution
«A-level Biology/Human Health and Disease/gaseous exchange», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159382 (bản sửa đổi 3436768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng acidic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acidic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acidic trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ acidic hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acidic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acidic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acidic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acidic: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.