Câu tiếng Anh có từ “acidic”
80 câu thật có từ acidic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ acidic
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It dissolves in water to make chromic acid, which is acidic.
Từ trong câu: acidic, dissolve, water, make, acid
«Chromium(VI) oxide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260279 (bản sửa đổi 10047643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The pH of the water is a measure of the degree to which it is alkaline or acidic.
Từ trong câu: acidic, ph, water, measure, degree
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Fishes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165784 (bản sửa đổi 4647224). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When equal amounts of an acid and base react, they neutralize each other, forming species which aren't as acidic or basic.
Từ trong câu: acidic, equal, amount, acid, base, react, neutralize, form
«General Chemistry/Types of chemical reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8801 (bản sửa đổi 4650407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The wine may be allowed to ferment longer, up to a day, for a stronger, more sour, and acidic taste, which some people prefer.
Từ trong câu: acidic, wine, allow, long, up, day, strong, sour
«Palm wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092395 (bản sửa đổi 9645333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The pH scale, which tells us if something is acidic or basic, is based on this.
Từ trong câu: ph, acidic, scale, tell, something, basic, base
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It helps set the pH scale, which tells us how acidic or basic a liquid is.
Từ trong câu: ph, acidic, help, set, scale, tell, basic, liquid
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is therefore not to be confused with coleslaw, which receives its acidic taste from vinegar.
Từ trong câu: vinegar, therefore, confuse, receive, acidic, taste
«Pinyin/Sauerkraut», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361598 (bản sửa đổi 3348950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The solution will be usable for a few weeks steadily becoming acidic which will have an etching effect.
Từ trong câu: etch, solution, week, steadily, become, acidic, effect
«Chromolithography/Estimating, Assessing and Producing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240908 (bản sửa đổi 2064015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acidic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acidic trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ acidic hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acidic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acidic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.