Câu tiếng Anh có từ “acidic”
80 câu thật có từ acidic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acidic nghĩa là có tính axit. acidic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: being or containing an acid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acidic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Adding peat to the tank or filter will soften water and make it slightly acidic.
Từ trong câu: acidic, add, tank, filter, water, make, slightly
«Aquaria/Glowlight tetras», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=156501 (bản sửa đổi 1738088). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With indigestion, the liquid in the stomach will become more acidic.
Khi bị khó tiêu, chất lỏng trong dạ dày sẽ trở nên chua hơn.
Từ trong câu: acidic, liquid, stomach, become
«Antacid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=221881 (bản sửa đổi 9315999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The solution will be usable for a few weeks steadily becoming acidic which will have an etching effect.
Từ trong câu: etch, solution, week, steadily, become, acidic, effect
«Chromolithography/Estimating, Assessing and Producing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240908 (bản sửa đổi 2064015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng acidic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acidic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acidic trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ acidic hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acidic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acidic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acidic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acidic: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.