Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acidic”

80 câu thật có từ acidic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acidic nghĩa là có tính axit. acidic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: being or containing an acid. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acidic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Fruit toothpastes, however, are discouraged by dentists due to their acidic and tooth-eroding properties.

    Từ trong câu: acidic, toothpaste, fruit, however, discourage, dentist, due, tooth

    «Toothpaste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=151660 (bản sửa đổi 10890775). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This reaction is catalyzed by acidic or basic conditions.

    Từ trong câu: acidic, reaction, basic, condition

    «Organic Chemistry/Carboxylic acids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13319 (bản sửa đổi 4661587). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This reaction is catalysed by acidic or basic conditions.

    Từ trong câu: acidic, reaction, basic, condition

    «A-level Chemistry/WJEC/Module 4/Carboxylic acids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480983 (bản sửa đổi 4662455). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng acidic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
acidic soils16 lần
acidic chyme7 lần
acidic urine8 lần
acidic residues8 lần
acidic ph31 lần
acidic solutions21 lần
acidic amino12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acidic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acidic trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ acidic hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acidic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acidic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acidic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acidic: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.