Câu tiếng Anh có từ “acidic”
80 câu thật có từ acidic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acidic nghĩa là có tính axit. acidic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: being or containing an acid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acidic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The second group is more basic (less acidic) in the sense that it does not react with excess soft base.
Từ trong câu: acidic, second, group, basic, less, sense, react, excess
«Introduction to Inorganic Chemistry/Acid-Base Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293994 (bản sửa đổi 4664045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When equal amounts of an acid and base react, they neutralize each other, forming species which aren't as acidic or basic.
Từ trong câu: acidic, equal, amount, acid, base, react, neutralize, form
«General Chemistry/Types of chemical reactions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8801 (bản sửa đổi 4650407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Soils that are not sufficiently acidic can be treated with sulfur to achieve the desired level.
Từ trong câu: sulfur, sufficiently, acidic, soil, treat, achieve, desire, level
«Horticulture/Pineapple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102015 (bản sửa đổi 3269900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is therefore not to be confused with coleslaw, which receives its acidic taste from vinegar.
Từ trong câu: vinegar, therefore, confuse, receive, acidic, taste
«Pinyin/Sauerkraut», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361598 (bản sửa đổi 3348950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng acidic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acidic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acidic trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ acidic hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acidic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acidic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acidic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acidic: can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.