Câu tiếng Anh có từ “abruptly”
349 câu thật có từ abruptly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abruptly nghĩa là đột ngột. abruptly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: quickly and without warning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abruptly
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
"I have done what you wished--what you advised," she said abruptly.
Từ trong câu: abruptly, advise, wish
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dianne said abruptly, "I think this is all very small--this place they've built down here."
Từ trong câu: abruptly, think, small, place, build, down
Ray Cummings, The princess of the atom. Nguồn: Project Gutenberg #75690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I've seen some brave women--your Mother's one,” he ended abruptly.
Từ trong câu: abruptly, see, brave, woman, end
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The country from round Jerusalem slopes down, as we have seen, very abruptly to Jericho and the Jordan Valley.
Từ trong câu: abruptly, slope, country, round, down, see, valley
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Mother, you've got very thin,” said Bobbie, abruptly.
Từ trong câu: abruptly, mother, get, thin
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“For the other part of the evidence,” he terminated abruptly, “which is by the testimony of the present witnesses, you have heard them.
Từ trong câu: abruptly, testimony, terminate, part, evidence, present, witness, hear
John Pollock, The Popish Plot: A study in the history of the reign of Charles II. Nguồn: Project Gutenberg #69912. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Stay,” said Cola, abruptly, “how our talk has beguiled me!
Từ trong câu: cola, stay, abruptly, talk
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Rienzi, the Last of the Roman Tribunes. Nguồn: Project Gutenberg #1396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I quit you abruptly till to-morrow: when, if I do not tear the nonsense I have been writing, I may perhaps increase its quantity.
Từ trong câu: tear, quantity, abruptly, perhaps, quit, nonsense, write, writing
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Pendleton,” began the doctor, abruptly, “I've come to you because you, better than any one else in town, know something of my relations with Miss Polly Harrington.”
Từ trong câu: relation, begin, doctor, abruptly, come, because, better, else
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I ran away," the writer began abruptly (without the usual preliminaries), "the day after I saw you at the play, and these kind friends have taken me in.
Từ trong câu: writer, preliminary, run, away, begin, abruptly, usual, day
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abruptly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stopped abruptly | 1.161 lần |
| paused abruptly | 387 lần |
| abruptly terminated | 118 lần |
| turning abruptly | 415 lần |
| ended abruptly | 218 lần |
| halted abruptly | 120 lần |
| rising abruptly | 278 lần |
| ceased abruptly | 204 lần |
| turned abruptly | 1.046 lần |
| rises abruptly | 90 lần |
| somewhat abruptly | 319 lần |
| stopping abruptly | 103 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abruptly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abruptly trong kho câu?
- Kho câu có 349 câu có từ abruptly hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abruptly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abruptly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abruptly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abruptly: Quá khứ đơn (123 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.