Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abruptly”

286 câu thật có từ abruptly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abruptly nghĩa là đột ngột. abruptly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: quickly and without warning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abruptly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It will be seen that the Merrimac river, after pursuing a southerly course as far as Middlesex village, turns abruptly to the north-east.

    Từ trong câu: abruptly, pursue, see, river, course, far, village, turn

    Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 2, November, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13741. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Will you get me some matches?” said the visitor, quite abruptly.

    Từ trong câu: some, abruptly, visitor, match, get, quite

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “This will be your luggage, I suppose?” said the man rather abruptly when he saw me, pointing to my trunk in the passage.

    Từ trong câu: luggage, abruptly, suppose, man, rather, saw, point, trunk

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Yes, yes; I will,” he said abruptly, and thrusting the glove back to her he turned to leave.

    Từ trong câu: glove, yes, abruptly, back, turn, leave

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ossipon paused abruptly, muttered to himself “I wonder what that woman will do now?” and fell into thought.

    Từ trong câu: will, fall, pause, now, abruptly, woman, wonder, himself

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is curious to remark, too, how little, as in the last-mentioned instance, will suffice to extinguish, abruptly or gradually, this usually tenacious instinct.

    Từ trong câu: tenacious, curious, remark, little, last, mention, instance, suffice

    Various, Graham's Magazine, Vol. XL, No. 3, March 1852. Nguồn: Project Gutenberg #60141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng abruptly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stopped abruptly1.161 lần
paused abruptly387 lần
abruptly terminated118 lần
turning abruptly415 lần
ended abruptly218 lần
halted abruptly120 lần
rising abruptly278 lần
ceased abruptly204 lần
turned abruptly1.046 lần
rises abruptly90 lần
somewhat abruptly319 lần
stopping abruptly103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abruptly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abruptly trong kho câu?
Kho câu có 286 câu có từ abruptly hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abruptly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abruptly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abruptly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abruptly: Quá khứ đơn (98 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.