Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abruptly”

334 câu thật có từ abruptly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abruptly nghĩa là đột ngột. abruptly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: quickly and without warning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abruptly

Theo bậc CEFR

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This causes her to leave abruptly, saying that she would rather speak to him after returning to Delhi.

    Từ trong câu: abruptly, cause, leave, say, rather, speak, return

    «Queen (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=911325 (bản sửa đổi 8651673). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I know nothing about her," said Sir Philip, abruptly; and then muttered to himself, "would I knew more."

    Từ trong câu: abruptly, mutter, know, nothing, sir, himself

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At first he thought he would call Travis' attention to this bit of cleverness; but as he read he abruptly changed his mind.

    Từ trong câu: abruptly, call, cleverness, bit, attention, first, think, read

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only when the two women took him under the arms he would abruptly open his eyes, look at them one after the other and say: “What a life!

    Từ trong câu: abruptly, woman, take, arm, open, eye, look, life

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The dialogue would begin abruptly, starting from some impressions left by our musical rehearsals on the previous day.

    Từ trong câu: rehearsal, dialog, begin, abruptly, start, impression, leave, musical

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The suitors have no idea a slaughter would be coming, but it abruptly begins as Odysseus shoots an arrow into Antinous’s neck.

    Từ trong câu: slaughter, suitor, idea, come, abruptly, begin, shoot, arrow

    «The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Odyssey/Storytelling devices», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267877 (bản sửa đổi 2213199). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng abruptly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stopped abruptly1.161 lần
paused abruptly387 lần
abruptly terminated118 lần
turning abruptly415 lần
ended abruptly218 lần
halted abruptly120 lần
rising abruptly278 lần
ceased abruptly204 lần
turned abruptly1.046 lần
rises abruptly90 lần
somewhat abruptly319 lần
stopping abruptly103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abruptly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abruptly trong kho câu?
Kho câu có 334 câu có từ abruptly hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.