Câu tiếng Anh có từ “abruptly”
259 câu thật có từ abruptly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abruptly nghĩa là đột ngột. abruptly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: quickly and without warning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abruptly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Visually, it appears to be just leaving the growth phase when it abruptly peaks and begins diminishing.
Từ trong câu: abruptly, visually, appear, leave, growth, phase, peak, begin
«Transportation Deployment Casebook/Life cycle of the post office», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294916 (bản sửa đổi 3444059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Phyfe abruptly rose from the chair and tossed a sheaf of papers on the laboratory bench.
Từ trong câu: sheaf, abruptly, rise, chair, toss, paper, laboratory, bench
Raymond F. Jones, The Alien. Nguồn: Project Gutenberg #50783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unfortunately, his relations with certain Italian patriots aroused the suspicions of the Austrian police, and he was abruptly banished.
Từ trong câu: arouse, abruptly, unfortunately, police, patriot, suspicion, banish, relation
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Revolution of July had been a fine popular gale, abruptly followed by blue sky.
Từ trong câu: blue, sky, abruptly, gale, popular, july, revolution, fine
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Art come to listen or to watch?" abruptly interrogated the seer.
Từ trong câu: interrogate, art, come, listen, watch, abruptly
John Roby, Traditions of Lancashire, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #15271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He held up his face to the sun and abruptly began to dance with a wholly elephantine lack of grace.
Từ trong câu: elephantine, hold, up, face, sun, abruptly, begin, dance
Murray Leinster, The storm that had to be stopped. Nguồn: Project Gutenberg #79049. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abruptly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stopped abruptly | 1.161 lần |
| paused abruptly | 387 lần |
| abruptly terminated | 118 lần |
| turning abruptly | 415 lần |
| ended abruptly | 218 lần |
| halted abruptly | 120 lần |
| rising abruptly | 278 lần |
| ceased abruptly | 204 lần |
| turned abruptly | 1.046 lần |
| rises abruptly | 90 lần |
| somewhat abruptly | 319 lần |
| stopping abruptly | 103 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abruptly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abruptly trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ abruptly hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abruptly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abruptly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abruptly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abruptly: Quá khứ đơn (88 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.