Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abruptly”

350 câu thật có từ abruptly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abruptly nghĩa là đột ngột. abruptly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: quickly and without warning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abruptly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • It stopped abruptly; and there, a few yards before them, was the high road from Risingham to Shoreby, lying, at this point, between two even walls of forest.

    Từ trong câu: abruptly, stop, yard, high, road, lie, point, even

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng abruptly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stopped abruptly1.161 lần
paused abruptly387 lần
abruptly terminated118 lần
turning abruptly415 lần
ended abruptly218 lần
halted abruptly120 lần
rising abruptly278 lần
ceased abruptly204 lần
turned abruptly1.046 lần
rises abruptly90 lần
somewhat abruptly319 lần
stopping abruptly103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abruptly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abruptly trong kho câu?
Kho câu có 350 câu có từ abruptly hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abruptly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abruptly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abruptly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abruptly: Quá khứ đơn (123 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.