Câu tiếng Anh có từ “zigzag”
14 câu thật có từ zigzag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: zigzag nghĩa là đường chữ chi, đường gấp khúc hình chữ Z; đi theo đường ngoằn ngoèo. zigzag là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: travel along a zigzag path. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ zigzag
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Several times he locked the wheel and crossed the swamp on foot, zigzagging to cover all the space possible.
Từ trong câu: zigzag, several, time, lock, wheel, cross, foot, cover
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By the beaten paths, which indulge in a thousand teasing zigzags, it required a good quarter of an hour.
Từ trong câu: zigzag, beat, path, indulge, thousand, require, good, quarter
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then up again through trees, along a zigzag path with the smell all the way of the flowers they could not see.
Từ trong câu: zigzag, up, again, tree, path, smell, way, flower
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“What do you confounded fools mean?” shouted Fred, pursuing the divided group in a zigzag, and cutting right and left with his whip.
Từ trong câu: zigzag, confound, fool, mean, shout, pursue, divide, group
George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During their passage of the Saint Gothard, Roderick absented himself much of the time from the carriage, and rambled far in advance, along the huge zigzags of the road.
Từ trong câu: passage, zigzag, road, absent, himself, much, time, carriage
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pursuing a zigzag course across the market-place, the child returned to her mother, and communicated what the mariner had said.
Từ trong câu: pursue, course, zigzag, mariner, across, market, place, child
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If there had not been so much anger, there would have been desperate awkwardness; but their straightforward emotions left no room for the little zigzags of embarrassment.
Từ trong câu: desperate, emotion, zigzag, much, anger, straightforward, leave, room
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve been thinking about Mellersh,” said Mrs. Wilkins as they walked, one behind the other, down the narrow zigzag path up which they had climbed in the rain the night before.
Từ trong câu: climb, rain, zigzag, think, mrs, walk, behind, down
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ zigzag
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ zigzag trong kho câu?
- Kho câu có 14 câu có từ zigzag hoặc các dạng của từ, trích từ 12 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ zigzag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ zigzag gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 8 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ zigzag?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ zigzag: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.