Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wristwatch”

37 câu thật có từ wristwatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wristwatch nghĩa là đồng hồ đeo tay. wristwatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a watch that is worn strapped to the wrist. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wristwatch

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

  • But there seemed to be nothing for him to do except remain in his room and wait for his wristwatch to tick several thousand seconds.

    Từ trong câu: wristwatch, seem, nothing, except, remain, room, wait, tick

    G. Harvey Ralphson, Over There with the Canadians at Vimy Ridge. Nguồn: Project Gutenberg #46348. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The man had worn a ring and a gold-plated wristwatch which, between them, might bring eighty or ninety million dollars on the black market.

    Từ trong câu: wristwatch, man, wear, ring, gold, plate, bring, eighty

    Stephen Marlowe, Divvy up. Nguồn: Project Gutenberg #72537. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A digital stopwatch, as found on a digital wristwatch, for example, has a finite resolution.

    Từ trong câu: stopwatch, wristwatch, digital, find, example, finite, resolution

    «Analog and Digital Conversion/Analog vs Digital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85106 (bản sửa đổi 4504578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This includes her wristwatch, heart rate, cell metabolism rate, nerve impulse rate, and so on.

    Từ trong câu: metabolism, wristwatch, include, heart, rate, cell, nerve, impulse

    «Simultaneity And Time Dilation», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • A smartwatch is a computerised wristwatch that can do things not related to showing the time.

    Từ trong câu: computerise, wristwatch, thing, relate, show, time

    «Smartwatch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=584624 (bản sửa đổi 10597427). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The trophy and a wristwatch are some of the items he will receive as the winner.

    Từ trong câu: trophy, wristwatch, item, receive, winner

    «Jimmie Johnson named 2010 Driver of the Year», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=229268 (bản sửa đổi 4820708). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • His wristwatch would delight in the feeling of the crisp wind rushing over its face.

    Từ trong câu: crisp, delight, wristwatch, feel, wind, rush, face

    «EFL Interdisciplinary Projects/Speaking/Elementary/Movie analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262986 (bản sửa đổi 2157536). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wristwatch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wristwatch trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ wristwatch hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wristwatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wristwatch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wristwatch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wristwatch: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.