Câu tiếng Anh có từ “workshop”
204 câu thật có từ workshop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workshop nghĩa là xưởng. workshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: small workplace where handcrafts or manufacturing are done. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workshop
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I had saved enough in the saddlery workshop to pay for it.
Từ trong câu: workshop, save, enough, pay
John Augustus O'Shea, Mated from the Morgue: A Tale of the Second Empire. Nguồn: Project Gutenberg #38008. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Harry was an idler, and he had always found that an idle brain was the devil's workshop.
Từ trong câu: workshop, always, find, idle, brain
Irving Bacheller, 'Charge It': Keeping Up With Harry. Nguồn: Project Gutenberg #29568. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Athens I saw how a cobbler had made himself a little workshop in the temple of Theseus.
Từ trong câu: workshop, saw, make, himself, little, temple
Henrik Ibsen, The collected works of Henrik Ibsen, Vol. 05 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #66240. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I found Hermann Grimm in the study which had been the workshop through long years of his father and uncle.
Từ trong câu: workshop, find, study, long, year, father, uncle
James Kendall Hosmer, The Last Leaf Observations, during Seventy-Five Years, of Men and Events in America and Europe. Nguồn: Project Gutenberg #12429. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The forty-eight hours' bombardment had been threatened long ere Long Cecil emerged from the workshop in the panoply war.
Từ trong câu: workshop, forty, eight, hour, threaten, long, emerge, war
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The pistols which had wrought this miracle of accuracy had been given by my mother, and came from the workshops of Lepage.
Từ trong câu: workshop, miracle, accuracy, give, mother, come
Alexandre Dumas, My Memoirs, Vol. I, 1802 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #49678. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The glass door of the parlour was not open; but in the workshop across the yard I could faintly hear the old tune playing, as if it had never left off.
Từ trong câu: workshop, glass, door, open, across, yard, hear, old
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, he announced, he and his son had just whipped up a fiber-optic tap in his workshop at home.
Từ trong câu: fiber, workshop, well, announce, son, whip, up, tap
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Around me was my old workshop again, exactly as it had been.
Từ trong câu: around, old, exactly, workshop, again
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng workshop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sesame workshop | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workshop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workshop trong kho câu?
- Kho câu có 204 câu có từ workshop hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workshop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workshop gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workshop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workshop: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.