Câu tiếng Anh có từ “workshop”
192 câu thật có từ workshop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workshop nghĩa là xưởng. workshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: small workplace where handcrafts or manufacturing are done. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workshop
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is a link between workshop-based objectives an content areas.
Từ trong câu: workshop, link, base, objective, content, area
«ICT in Education/Change Projects/2015A Introducing 21st Century ICT Knowledge and Skills Among Teacher Educators of Bangladesh», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193164 (bản sửa đổi 2610275). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are speakers, workshops, mentor sessions and more, with expert filmmakers and industry leaders.
Từ trong câu: mentor, speaker, workshop, session, expert, industry, leader
«South by Southwest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534256 (bản sửa đổi 10994090). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were workshops for sign-painting and carpentry; a tailor's workshop; a bakery; and a mechanics shop.
Từ trong câu: bakery, carpentry, workshop, sign, paint, mechanic, shop
«Sobibor extermination camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=896818 (bản sửa đổi 10795055). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are also many private blacksmith and carpentry workshops in the city.
Từ trong câu: carpentry, many, private, workshop, city
«Beit Hanoun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128173 (bản sửa đổi 10768504). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are a number of reasons for a separate residential workshop.
Từ trong câu: residential, number, reason, separate, workshop
«Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For every three class hours on concepts, there is one lecture, seminar, workshop or debate guided by an expert in the field.
Từ trong câu: seminar, every, class, hour, concept, lecture, workshop, debate
«Brazil dismisses English language skills on Diplomatic career admission», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=4277 (bản sửa đổi 4814782). · English Wikinews · CC BY 2.5
There are also presentations from different insurance brokers, presentations from local business people, workshops from local services, and other activities.
Từ trong câu: broker, presentation, different, insurance, local, business, people, workshop
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236852 (bản sửa đổi 4236169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng workshop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sesame workshop | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workshop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workshop trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ workshop hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workshop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workshop gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workshop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workshop: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.