Câu tiếng Anh có từ “workshop”
192 câu thật có từ workshop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workshop nghĩa là xưởng. workshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: small workplace where handcrafts or manufacturing are done. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workshop
"In California, no model phalanxes or national workshops have been necessary.
Từ trong câu: workshop, model, national, necessary
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science: Volume 1, No. 3, July 15, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #12982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In one of my books I have described the workshop of an armourer of Toledo in the sixteenth century.
Từ trong câu: workshop, book, describe, century
Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She has taught them the courses and workshops.
Từ trong câu: workshop, teach, course
«Mabel Cañada Zorrilla», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=926706 (bản sửa đổi 10939679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One young man said: "I am just as thankful for what I have learned in the workshop as in the school-room."
Từ trong câu: workshop, just, room, learn, young, school, thankful, am
Various, The American Missionary: Volume 39, No. 08, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #31169. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Government has already established factories and workshops to furnish supplies for the army, and about five thousand persons are employed in them.
Từ trong câu: workshop, government, already, establish, factory, furnish, supply, army
Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 46, September 23, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16024. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have tried to do so, but he tells me he is bound by terrible oaths not to reveal where the workshop is located."
Tôi đã cố gắng làm như vậy, nhưng anh ấy nói với tôi rằng anh ấy bị ràng buộc bởi những lời thề khủng khiếp là không tiết lộ địa chỉ xưởng."
Từ trong câu: workshop, try, tell, bound, terrible, oath, reveal, locate
1839?-1898 Old Sleuth, Cad Metti, The Female Detective Strategist; Or, Dudie Dunne Again in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #19929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have infected governments as well as their subjects; they have disgraced the throne as well as the workshop.
Từ trong câu: infect, infected, workshop, government, well, subject
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The unit has prepared some evaluation forms and distributes them after each workshop completed.
Từ trong câu: evaluation, unit, prepare, form, distribute, workshop, complete
«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Group 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269819 (bản sửa đổi 4241751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He has attended several conferences and has conducted several international workshops.
Từ trong câu: conference, attend, several, conduct, international, workshop
«A. K. M. Fazlul Haque (surgeon)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1138945 (bản sửa đổi 9818385). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng workshop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- sesame workshop19 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workshop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workshop trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ workshop hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workshop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workshop gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workshop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workshop: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.