Câu tiếng Anh có từ “workshop”
192 câu thật có từ workshop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workshop nghĩa là xưởng. workshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: small workplace where handcrafts or manufacturing are done. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workshop
They were conducted to a workshop in which they found prepared for them everything necessary for their work.
Từ trong câu: workshop, conduct, find, prepare, everything, necessary, work
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I found Hermann Grimm in the study which had been the workshop through long years of his father and uncle.
Từ trong câu: workshop, find, study, long, year, father, uncle
James Kendall Hosmer, The Last Leaf Observations, during Seventy-Five Years, of Men and Events in America and Europe. Nguồn: Project Gutenberg #12429. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile, secret hands were at work preparing a movement, of which the national workshop was to be the chief instrument.
Từ trong câu: workshop, meanwhile, secret, hand, work, prepare, movement, national
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The pistols which had wrought this miracle of accuracy had been given by my mother, and came from the workshops of Lepage.
Từ trong câu: workshop, miracle, accuracy, give, mother, come
Alexandre Dumas, My Memoirs, Vol. I, 1802 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #49678. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The main building embraces most of the workshops, the office, the library, and the classroom for instruction in mechanics, all of which receive a direct light.
Từ trong câu: classroom, main, build, embrace, workshop, office, library, instruction
Various, Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #11735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the evening of the day following that on which I signed the pledge I went straight home from my workshop, with a dreadful feeling of some impending calamity haunting me.
Từ trong câu: haunting, evening, day, follow, sign, go, straight, home
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng workshop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- sesame workshop19 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workshop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workshop trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ workshop hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workshop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workshop gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workshop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workshop: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.