E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “workshop”

192 câu thật có từ workshop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: workshop nghĩa là xưởng. workshop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: small workplace where handcrafts or manufacturing are done. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The activity-based workshops for teaching basic skills are developed and taught by a teaching team of older adults.

    Từ trong câu: workshop, activity, base, teach, basic, skill, develop, team

    «TAO/Free Cruise on the Internet», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130244 (bản sửa đổi 2224662). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng workshop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • sesame workshop19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ workshop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workshop trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ workshop hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ workshop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workshop gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workshop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workshop: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.