Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whoever”

235 câu thật có từ whoever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whoever nghĩa là bất cứ ai, người nào mà. whoever là một đại từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the person or people who; any person who; no matter who. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whoever

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • If he looked straight away, he should also have seen whoever made the noise.

    Từ trong câu: whoever, look, straight, away, see, make, noise

    «Gyakuten Kenji 2/Episode 2: The Imprisoned Turnabout/Middle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433927 (bản sửa đổi 3926825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I shouldn't forget you, whoever I was among,” answered his lordship.

    Từ trong câu: whoever, forget, among, answer

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And whoever, having skill, should try to improve them, would act in the spirit of the law-giver.

    Từ trong câu: whoever, skill, try, improve, act, spirit, law

    428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Upon this the emir swore with horrid imprecations that whoever of the captives refused should himself be stoned to death.

    Từ trong câu: whoever, swear, captive, refuse, himself, stone, death

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I should not refuse you, though; I should be proud to pass you over to our commander, whoever he may be."

    Từ trong câu: whoever, refuse, though, proud, pass, commander

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #17722. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whoever wrote that notice ought to be shot, for the books are charming pure and homely and householdy, yet not effeminate.

    Từ trong câu: homely, whoever, write, notice, ought, shot, book, charm

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whoever edits the newspaper should realise that a news item killed by Sunaparant would be grabbed by the Marathi and English-language press.

    Từ trong câu: grab, whoever, edit, newspaper, realise, news, item, kill

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Whoever is uneasy inside, should come to calmness and live without attachment to worldly things.

    Từ trong câu: uneasy, calmness, whoever, inside, come, live, attachment, worldly

    «Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This should indicate that whoever is in the vicinity is a friend.

    Từ trong câu: vicinity, indicate, whoever, friend

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Sneakoscope», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96165 (bản sửa đổi 3241237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng whoever

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
whoever wins52 lần
whoever reads59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whoever

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whoever trong kho câu?
Kho câu có 235 câu có từ whoever hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whoever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whoever gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whoever?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whoever: Câu phủ định (35 câu), may và might (34 câu), Tương lai với will (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.