Câu tiếng Anh có từ “whoever”
237 câu thật có từ whoever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whoever nghĩa là bất cứ ai, người nào mà. whoever là một đại từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the person or people who; any person who; no matter who. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whoever
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Then, whoever gun gave the best result, use that gun to add upon and make better.
Từ trong câu: whoever, gun, give, best, result, use, add, make
«Engineering Projects/Rubberband gun/Howard Community College/spring2012/p1501kmd 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129103 (bản sửa đổi 2110488). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To this, one of them, however, added that he remembered his mother saying that whoever in bad health drank of the well was sure to get better.
Từ trong câu: health, however, add, remember, mother, say, whoever, bad
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng whoever
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| whoever wins | 52 lần |
| whoever reads | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whoever
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whoever trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ whoever hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whoever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whoever gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whoever?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whoever: Câu phủ định (36 câu), may và might (36 câu), Tương lai với will (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.