Câu tiếng Anh có từ “what”
263 câu thật có từ what hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: what nghĩa là cái gì, điều gì (đại từ nghi vấn và đại từ quan hệ). what là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: asking for information specifying something, or referring to that which. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ what
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Well, then, hear what I was getting at,” she went on.
Từ trong câu: then, what, well, hear, get, go
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But he insisted that he knew what he was doing and was in no danger himself.
Từ trong câu: insist, himself, doing, what, danger, know, do
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I couldn't really speak for where he was watching, what part of the street or the buildings or what he was watching at that time.
Từ trong câu: where, building, watch, what, build, part, really, speak
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perry was becoming more hopeful, although upon what meager food he sustained his optimism I could not conjecture.
Từ trong câu: although, sustain, food, meager, conjecture, what, hopeful, become
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No. Do you recall what the gentleman was wearing who shot Officer Tippit?
Từ trong câu: shot, who, officer, wear, gentleman, recall, what
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After a time she heard a little pattering of feet in the distance, and she hastily dried her eyes to see what was coming.
Từ trong câu: was, the, after, of, and, come, to, eye
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What Mrs. Arbuthnot wants is Briggs, and it looks uncommonly as if she were not going to get him.
Từ trong câu: look, and, want, not, he, get, go, him
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng what
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ what
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ what trong kho câu?
- Kho câu có 263 câu có từ what hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ what xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ what gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ what?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ what: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (55 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.