Câu tiếng Anh có từ “vitality”
173 câu thật có từ vitality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vitality nghĩa là sức sống. vitality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an energetic style. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vitality
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
It is this vitality that has kept country music at the heart of American culture.
Từ trong câu: vitality, keep, country, music, heart, culture
«Guitar/Country and Western», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206565 (bản sửa đổi 4055426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“The vitality, the grip, the passion, that child has put into her work!
Từ trong câu: vitality, grip, passion, child, put, work
E. M. Delafield, The heel of Achilles. Nguồn: Project Gutenberg #73352. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All this is alive with the hideous vitality of things which have been organized out of disorganization.
Từ trong câu: vitality, organize, alive, organized, thing, out
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Experiments have also been performed on the eggs with a view of determining how far their vitality is influenced by high temperatures.
Từ trong câu: vitality, temperature, experiment, perform, egg, view, determine, far
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Dreyfus Affaire was specially significant as bringing into play, at one time, all the forces that have given vitality to anti-Semitism.
Từ trong câu: vitality, significant, specially, bring, play, time, force, give
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This has always been to you the very vitality of the Christian religion: and it is so--it is emphatically so--to me also.
Từ trong câu: vitality, emphatically, always, christian, religion
Various, The Baptist Magazine, Vol. 27, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #40252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I've noticed a certain youth and exuberant vitality, and--yes, I may say beauty--decided beauty."
Từ trong câu: exuberant, vitality, notice, certain, youth, yes, beauty, decide
Alice Duer Miller, The Priceless Pearl. Nguồn: Project Gutenberg #64192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it has been a necessary condition of collective vitality.
Từ trong câu: collective, necessary, condition, vitality
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Fugitive Slave Law has given it more vitality, more activity, more passengers and more opposition which invariably accelerates business....
Từ trong câu: accelerate, slave, law, give, vitality, activity, passenger, opposition
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vitality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exuberant vitality | 33 lần |
| superabundant vitality | 20 lần |
| abounding vitality | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vitality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vitality trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ vitality hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vitality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vitality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vitality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vitality: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.