Câu tiếng Anh có từ “vitality”
173 câu thật có từ vitality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vitality nghĩa là sức sống. vitality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an energetic style. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vitality
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
My dear, can't you see that the restraint he now and then practises is the sign of a tremendous vitality?
Từ trong câu: vitality, dear, see, now, practice, sign, tremendous
Harold Bindloss, Hawtrey's Deputy. Nguồn: Project Gutenberg #27601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Surely she was not going to die ... it could not be ... her vitality was too splendid, her youth too great. . . .
Từ trong câu: vitality, surely, go, die, youth, great
«Social Victorians/People/Asquith», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263955 (bản sửa đổi 2627586). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Why with all her vitality and all her hungry yearning for life and adventure couldn't she even believe in her own substantiality and focus?
Từ trong câu: vitality, hungry, yearn, life, adventure, even, believe, focus
Ethel M. Kelley, Outside Inn. Nguồn: Project Gutenberg #30483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed hardly possible that by such comparatively small mouthfuls he could keep up the vitality diffused through so broad, baronial, and superb a person.
Từ trong câu: vitality, superb, person, broad, hardly, seem, possible, small
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Have the best time you can in the out-of-door world and lay in a good stock of health and vitality and ambition to carry you through next year.
Từ trong câu: vitality, best, time, out, door, world, lay, good
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His vitality, indeed, must be very great, if he can outlive the thrusts given him on this occasion.
Từ trong câu: outlive, vitality, indeed, great, give, occasion
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nay, could grimly live and burn, while the common vitality to which it was conjoined, fled horror-stricken from the unbidden and unfathered birth.
Từ trong câu: birth, live, burn, common, vitality, horror, stricken
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vitality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exuberant vitality | 33 lần |
| superabundant vitality | 20 lần |
| abounding vitality | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vitality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vitality trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ vitality hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vitality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vitality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vitality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vitality: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.