Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vitality”

163 câu thật có từ vitality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vitality nghĩa là sức sống. vitality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an energetic style. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vitality

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Yet there was nothing ethereal about it; all was real vitality, real warmth, real incarnation.

    Từ trong câu: vitality, warmth, nothing, real

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Regarding the vitality of the race, there are no signs of decay.

    Từ trong câu: vitality, regard, race, sign, decay

    W. D. Pitcairn, Two Years Among the Savages of New Guinea. With Introductory Notes on North Queensland.. Nguồn: Project Gutenberg #35583. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'In the Shakespearian drama', he says, 'there is a vitality which grows and evolves itself from within.'

    Từ trong câu: vitality, drama, evolve, grow, itself

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is insufficient data on the Ilam or Langtang variety to assess their vitality at this stage.

    Từ trong câu: vitality, insufficient, data, variety, assess, stage

    «WikiJournal of Humanities/A grammatical overview of Yolmo (Tibeto-Burman)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238838 (bản sửa đổi 2421806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It was less easy to deal with the spirit of condemnation in which there was more vitality and for which there was more excuse.

    Từ trong câu: vitality, spirit, deal, excuse, less, easy

    Phyllis Bottome, The perfect wife. Nguồn: Project Gutenberg #78994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And what exuberant strength and vitality there was in him!

    Từ trong câu: exuberant, strength, vitality

    Henrik Ibsen, Ghosts. Nguồn: Project Gutenberg #8121. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His parish was disorderly in consequence of long neglect, and what religious vitality there was in the place was found principally at the dissenting chapel.

    Từ trong câu: disorderly, principally, vitality, consequence, long, neglect, religious, place

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are of the belief that art without poetry is worthless--dead, and deadening; or, if it have vitality, there is no music in its speech--no command in its beauty.

    Từ trong câu: deaden, belief, art, poetry, worthless, dead, vitality, music

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vitality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exuberant vitality33 lần
superabundant vitality20 lần
abounding vitality14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vitality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vitality trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ vitality hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vitality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vitality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vitality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vitality: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.