Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vitality”

173 câu thật có từ vitality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vitality nghĩa là sức sống. vitality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an energetic style. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vitality

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The offspring of alcoholics show impaired vitality of the most deep-seated character.

    Từ trong câu: vitality, offspring, impair, alcoholic, show, deep, seat, character

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Happiness was conceptualised into three subtypes: vitality produced the strongest association with NC, followed by positive affect and life satisfaction.

    Từ trong câu: vitality, happiness, produce, strong, association, follow, positive, affect

    «Motivation and emotion/Book/2024/Nature connection and emotional well-being», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306543 (bản sửa đổi 2722682). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To be well and strong, full of spirit and physical vitality, this is beyond all doubt one of the most precious gifts of God.

    Từ trong câu: vitality, well, strong, full, spirit, physical, beyond, doubt

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Have the best time you can in the out-of-door world and lay in a good stock of health and vitality and ambition to carry you through next year.

    Từ trong câu: vitality, best, time, out, door, world, lay, good

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps the most remarkable fact about Lord Redesdale was the redundant vitality of his character.

    Từ trong câu: redundant, perhaps, remarkable, fact, vitality, character

    Algernon Bertram Freeman-Mitford, Baron Redesdale, Further memories. Nguồn: Project Gutenberg #76184. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The effects of the heat, moreover, are aggravated by the humidity of the atmosphere, so that it saps the vitality and enfeebles the stoutest constitution.

    Từ trong câu: humidity, effect, heat, moreover, atmosphere, sap, vitality, constitution

    Newton Macmillan, The Outlook: Uncle Sam's Place and Prospects in International Politics. Nguồn: Project Gutenberg #34768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vitality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exuberant vitality33 lần
superabundant vitality20 lần
abounding vitality14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vitality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vitality trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ vitality hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vitality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vitality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vitality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vitality: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.