Câu tiếng Anh có từ “vitality”
173 câu thật có từ vitality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vitality nghĩa là sức sống. vitality là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an energetic style. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vitality
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You'll build up a lot of strength and vitality and make some money to boot.
Từ trong câu: vitality, build, up, lot, strength, make, money, boot
«Quest for Glory/Quest for Glory I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70600 (bản sửa đổi 3865700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That’s how we will maintain our economic vitality and our national treasure -- our forests and waterways, our crop lands and snow-capped peaks.
Từ trong câu: vitality, peak, maintain, economic, national, treasure, forest, crop
Barack Obama, Inaugural Presidential Address, Official Transcript. Nguồn: Project Gutenberg #28001. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Drained of all vitality, he will be inferior to any mediocre, talentless person.
Từ trong câu: mediocre, drain, vitality, inferior, person
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Whatever the strength and vitality of a man may be, the inert body will fall when the soul takes flight.
Từ trong câu: inert, whatever, strength, vitality, man, body, fall, soul
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No war, the pessimist might well argue, will destroy national vitality or neutralize the many points of strain.
Từ trong câu: pessimist, neutralize, war, well, argue, destroy, national, vitality
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They may be battered and even sundered for a time, but each successive shock will only serve to resuscitate their vitality.
Từ trong câu: battered, resuscitate, batter, even, time, successive, shock, serve
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But any man, creature, or race moving towards blossoming will have to draw immense supplies of vitality from men, or creatures below, passionate strength.
Từ trong câu: passionate, immense, man, creature, race, move, toward, draw
D. H. Lawrence, Reflections on the death of a porcupine and other essays. Nguồn: Project Gutenberg #73691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vitality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exuberant vitality | 33 lần |
| superabundant vitality | 20 lần |
| abounding vitality | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vitality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vitality trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ vitality hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vitality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vitality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vitality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vitality: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.