Câu tiếng Anh có từ “veteran”
196 câu thật có từ veteran hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: veteran nghĩa là cựu chiến binh. veteran là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a serviceman who has seen considerable active service. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ veteran
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There was an original motive to double blessedness set forth in the advice of a veteran sportsman in one of the border counties.
Từ trong câu: veteran, original, motive, double, set, forth, advice, border
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was, indeed, more fighting, and every effort was made to recover from the shock caused by the retreat of Gunby's veteran regiment.
Từ trong câu: veteran, indeed, fight, every, effort, make, recover, shock
Charles A. Goodrich, Great Events in the History of North and South America. Nguồn: Project Gutenberg #42410. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is an air of truth pervading every page which chains the veteran to it until he is stared in the face with 'Finis.'
Từ trong câu: veteran, air, truth, every, page, chain, until, stare
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier. Nguồn: Project Gutenberg #28152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were very old men among these--bent and decrepit veterans who had known Lorenzo Dow, and had been ordained by elders who remembered Francis Asbury and even Whitefield.
Từ trong câu: veteran, old, man, among, bend, know, remember, even
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seemed, then, that there was bitter justice in the speeches of the gaunt and bronzed veterans.
Từ trong câu: justice, bitter, veteran, seem, speech
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the war, there were many whose veteran benefits or disability paychecks were taken away.
Sau chiến tranh, có nhiều người bị tước tiền trợ cấp cựu chiến binh hoặc tiền lương dành cho người khuyết tật.
Từ trong câu: paycheck, war, many, veteran, benefit, disability, take, away
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Nelly Hargraves», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268410 (bản sửa đổi 2535467). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
From the grim old veteran, with snow-white mustache, to the beardless boy, there was but one hope and wish--the glory of France.
Từ trong câu: mustache, grim, old, veteran, snow, white, boy, hope
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng veteran
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scarred veteran | 44 lần |
| confederate veteran | 54 lần |
| grizzled veteran | 36 lần |
| disabled veteran | 36 lần |
| haired veteran | 56 lần |
| vietnam veteran | 29 lần |
| veteran troops | 146 lần |
| seasoned veteran | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ veteran
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ veteran trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ veteran hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ veteran xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ veteran gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ veteran?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ veteran: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.