Câu tiếng Anh có từ “veteran”
189 câu thật có từ veteran hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: veteran nghĩa là cựu chiến binh. veteran là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a serviceman who has seen considerable active service. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ veteran
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The writers have an idea that the veterans of the North Russian Expedition would like a short, up-to-date chapter on Bolshevism.
Từ trong câu: veteran, writer, idea, north, expedition, like, short, up
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His Majesty assisted the old veteran to rise, and said to him cheerfully that he would spare nothing to accomplish such a favorable prediction.
Từ trong câu: veteran, prediction, assist, old, rise, cheerfully, spare, nothing
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A French veteran would go through the streets sounding his drum and giving early notice of the burial of an American soldier.
Từ trong câu: burial, drum, veteran, go, street, sound, give, early
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It's a situation that would hardly suit you, Mr. Tape," replied the veteran, with a grim smile.
Từ trong câu: tape, situation, hardly, suit, mr, reply, veteran, grim
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would have been otherwise had our young troops possessed that calmness of discipline and self recollection, which is habitual to veteran armies.
Từ trong câu: calmness, habitual, otherwise, young, troop, possess, discipline, self
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng veteran
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scarred veteran | 44 lần |
| confederate veteran | 54 lần |
| grizzled veteran | 36 lần |
| disabled veteran | 36 lần |
| haired veteran | 56 lần |
| vietnam veteran | 29 lần |
| veteran troops | 146 lần |
| seasoned veteran | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ veteran
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ veteran trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ veteran hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ veteran xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ veteran gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ veteran?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ veteran: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.