Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “veteran”

196 câu thật có từ veteran hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: veteran nghĩa là cựu chiến binh. veteran là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a serviceman who has seen considerable active service. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ veteran

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • For many military veterans, leaving the service gains them freedom, but freedom can also bring uncertainty.

    Từ trong câu: veteran, many, military, leave, service, gain, freedom, bring

    «Motivation and emotion/Book/2026/Self-determination theory and military veteran reintegration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331144 (bản sửa đổi 2834794). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A person with a disability includes a veteran released from the armed forces for a service-related disability.

    Từ trong câu: veteran, person, disability, include, release, arm, force, service

    «The Maryland Entrepreneur's Guide/Tax Credit and Incentive Programs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265618 (bản sửa đổi 3580393). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was very pleasant indeed to hear these veterans whose clear voices have spoken out so long and so bravely for the cause.

    Từ trong câu: bravely, pleasant, indeed, hear, veteran, clear, voice, speak

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The laboratory began testing hearing and fitting hearing aids for veterans and affected children.

    Từ trong câu: laboratory, aid, begin, test, hear, fit, veteran, affect

    «Global Audiology/Oceania/Australia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307921 (bản sửa đổi 2806995). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng veteran

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scarred veteran44 lần
confederate veteran54 lần
grizzled veteran36 lần
disabled veteran36 lần
haired veteran56 lần
vietnam veteran29 lần
veteran troops146 lần
seasoned veteran27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ veteran

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ veteran trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ veteran hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ veteran xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ veteran gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ veteran?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ veteran: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.