Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “veteran”

193 câu thật có từ veteran hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: veteran nghĩa là cựu chiến binh. veteran là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a serviceman who has seen considerable active service. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ veteran

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The veterans of this conflict were generally lauded as heroes who liberated the nation's backyard from the Spanish threat.

    Từ trong câu: laud, veteran, conflict, generally, hero, liberate, backyard, threat

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/John L. Walters», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227716 (bản sửa đổi 2721462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Catholicism presented a coherent and veteran alternative to Orthodoxy's inchoate teachings.

    Từ trong câu: coherent, inchoate, present, veteran, alternative, teach

    Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • How true they are to nature every veteran can abundantly testify from his own service.

    Từ trong câu: abundantly, true, nature, every, veteran, testify, service

    John McElroy, Si Klegg, Book 4 Experiences of Si and Shorty on the Great Tullahoma Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #31774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Physical activity barriers and enablers in older veterans with lower-limb amputation.

    Từ trong câu: enabler, physical, activity, barrier, old, veteran, low, limb

    «Exercise as it relates to Disease/Enablers and Barriers to Physical Activity with the Lower Limb Amputee Population», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387826 (bản sửa đổi 3303257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This also implies that technology integration becomes a greater challenge for veteran teachers.

    Từ trong câu: integration, imply, technology, become, great, challenge, veteran, teacher

    «The Many Faces of TPACK/English Language Teacher Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291363 (bản sửa đổi 3117764). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng veteran

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scarred veteran44 lần
confederate veteran54 lần
grizzled veteran36 lần
disabled veteran36 lần
haired veteran56 lần
vietnam veteran29 lần
veteran troops146 lần
seasoned veteran27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ veteran

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ veteran trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ veteran hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ veteran xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ veteran gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ veteran?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ veteran: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.