Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verdict”

175 câu thật có từ verdict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verdict nghĩa là phán quyết. verdict là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) the findings of a jury on issues of fact submitted to it for decision. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ verdict

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The verdict must be either a finding of guilt, stay of proceedings, or acquittal.

    Từ trong câu: verdict, either, find, guilt, stay, proceed

    «Canadian Criminal Procedure and Practice/Trials/Verdicts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277042 (bản sửa đổi 3478044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In legal cases, for example, juries must announce their verdict publicly, before the community.

    Từ trong câu: verdict, legal, case, example, jury, announce, publicly, community

    «The Laws of Nature and the Social Contract», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

  • It looks like you have to find the verdict as quickly as possible.

    Từ trong câu: verdict, look, like, find, quickly, possible

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/Day 3 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433882 (bản sửa đổi 3927035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The verdict, in turn, must follow the instructions given by a judge.

    Từ trong câu: verdict, turn, follow, instruction, give, judge

    «Civil law (common law)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532488 (bản sửa đổi 10312236). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It seems as though this verdict must have been justified, in view of the esteem in which his name was held.

    Từ trong câu: verdict, seem, though, justify, view, name, hold

    François Crastre, Veronese. Nguồn: Project Gutenberg #41974. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We do not know what the verdict will be, but whatever it is, we must abide by it as one man.

    Từ trong câu: abide, verdict, know, whatever, man

    Michael Fitzgerald, 1812: A tale of Cape Cod. Nguồn: Project Gutenberg #69333. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet the verdict of historians establishes a Starving Time, and the high mortality of the winter must have an explanation.

    Từ trong câu: mortality, starving, verdict, historian, establish, starve, time, high

    Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is the law that jurors must base their verdicts on the facts of a case .

    Từ trong câu: juror, law, base, verdict, fact, case

    «Motivation and emotion/Book/2026/Moral disgust and jury decision-making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331110 (bản sửa đổi 2835133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng verdict

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
verdict of acquittal84 lần
unanimous verdict98 lần
verdict of wilful90 lần
verdict of guilty332 lần
verdict of manslaughter36 lần
jury's verdict26 lần
coroner's verdict28 lần
adverse verdict36 lần
doctor's verdict48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verdict

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verdict trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ verdict hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verdict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verdict gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verdict?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verdict: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.