Câu tiếng Anh có từ “verdict”
175 câu thật có từ verdict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verdict nghĩa là phán quyết. verdict là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) the findings of a jury on issues of fact submitted to it for decision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verdict
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It will have the moral influence of a State verdict against the practice.
Từ trong câu: verdict, moral, influence, state, practice
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No, my friends, that will never be the verdict of our people.
Từ trong câu: verdict, friend, never, people
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps my Lord Baltimore will do us the favour of his verdict on the dressing of the piece.”
Từ trong câu: verdict, perhaps, favor, dress, piece
L. Adams Beck, The Chaste Diana. Nguồn: Project Gutenberg #65311. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Upon their heads the verdict of history will fall for the lasting injury which culture suffers.
Từ trong câu: lasting, verdict, head, history, fall, last, injury, culture
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We do not know what the verdict will be, but whatever it is, we must abide by it as one man.
Từ trong câu: abide, verdict, know, whatever, man
Michael Fitzgerald, 1812: A tale of Cape Cod. Nguồn: Project Gutenberg #69333. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once they have decided, the jury foreman will present the jury's verdict to the court.
Từ trong câu: foreman, once, decide, jury, present, verdict, court
«High Court of Justiciary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1052164 (bản sửa đổi 10106252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They propose to hold us responsible for the delay, and that will mean an expensive lawsuit whichever way the verdict goes.
Từ trong câu: whichever, propose, hold, responsible, delay, mean, expensive, lawsuit
Robert Barr, The Mutable Many: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55326. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verdict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verdict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verdict trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ verdict hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verdict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verdict gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verdict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verdict: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.