Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verdict”

165 câu thật có từ verdict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verdict nghĩa là phán quyết. verdict là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) the findings of a jury on issues of fact submitted to it for decision. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ verdict

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The people had very largely already pronounced their verdict on the principles of Justice, Equality, and Morality involved in our question.

    Từ trong câu: verdict, largely, principle, pronounce, involved, equality, justice, people

    Josephine Elizabeth Grey Butler, Personal reminiscences of a great crusade. Nguồn: Project Gutenberg #78588. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If poor Miles had lived to give =his= version of the matter the public verdict might have been different in the course of time.

    Từ trong câu: verdict, poor, mile, live, give, version, matter, public

    Joseph, 1828?-1905 Barry, The Strange Story of Harper's Ferry, with Legends of the Surrounding Country. Nguồn: Project Gutenberg #35459. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The trial occupied two days and resulted in a verdict of guilty, and a sentence of imprisonment for a year with a small fine.

    Từ trong câu: imprisonment, verdict, trial, occupy, day, result, guilty, sentence

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They propose to hold us responsible for the delay, and that will mean an expensive lawsuit whichever way the verdict goes.

    Từ trong câu: whichever, propose, hold, responsible, delay, mean, expensive, lawsuit

    Robert Barr, The Mutable Many: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55326. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng verdict

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
verdict of acquittal84 lần
unanimous verdict98 lần
verdict of wilful90 lần
verdict of guilty332 lần
verdict of manslaughter36 lần
jury's verdict26 lần
coroner's verdict28 lần
adverse verdict36 lần
doctor's verdict48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verdict

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verdict trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ verdict hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verdict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verdict gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verdict?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verdict: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (22 câu), must và have to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.