Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verdict”

175 câu thật có từ verdict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verdict nghĩa là phán quyết. verdict là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (law) the findings of a jury on issues of fact submitted to it for decision. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ verdict

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In the middle of the room she paused, looking about her with a grave mouth and smiling eyes; and in that instant Newland Archer rejected the general verdict on her looks.

    Từ trong câu: grave, verdict, mouth, middle, reject, instant, room, pause

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng verdict

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
verdict of acquittal84 lần
unanimous verdict98 lần
verdict of wilful90 lần
verdict of guilty332 lần
verdict of manslaughter36 lần
jury's verdict26 lần
coroner's verdict28 lần
adverse verdict36 lần
doctor's verdict48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verdict

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verdict trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ verdict hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verdict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verdict gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verdict?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verdict: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.